Danh mục được quan tâm
Sản phẩm nổi bật
Các dòng thiết bị điện được ưu tiên hiển thị để đội kỹ thuật tra cứu nhanh và gửi yêu cầu tư vấn.
CDP6-32 aptomat động cơ
CDP6-32 aptomat động cơ CDP6-32 aptomat động cơ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat bảo vệ động cơ, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Nó phù hợp cho ứng dụng AC 50/60 Hz với điện áp định mức lên đến 690 V thuộc danh mục sử dụng AC-3 và với phạm vi dòng điện cài đặt 0,1 A ~ 32 A; nó có thể thay thế chức năng kết hợp giữa bộ ngắt mạch 3 cực và rơ-le quá tải nhiệt để thực hiện bảo vệ động cơ trong trường hợp ngắn mạch, quá tải nhiệt và mất pha, đồng thời cũng được sử dụng để đóng cắt mạch không thường xuyên. CDP6-32 aptomat động cơ Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDP6-32 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat bảo vệ động cơ Danh mục Điều khiển và bảo vệ động cơ Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 50/60 Hz, 690 V, AC-3 v Dòng điện có đề cập 1 A, 32 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDP6-32 aptomat động cơ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDP6-32 aptomat động cơ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDP6-32? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDP6-32 aptomat động cơ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDV2s aptomat động cơ
CDV2s aptomat động cơ CDV2s aptomat động cơ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat bảo vệ động cơ, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Với AC 50/60 Hz, điện áp định mức lên đến 690 V trong danh mục sử dụng AC-3 và cài đặt phạm vi dòng điện 0,1 A ~ 32 A, nó có thể thay thế chức năng kết hợp giữa bộ ngắt mạch 3 cực và rơ-le quá tải nhiệt, đồng thời thực hiện các biện pháp bảo vệ ngắn mạch, quá tải nhiệt và mất pha của động cơ, đồng thời cũng có thể được sử dụng để đóng cắt mạch không thường xuyên hoặc khởi. CDV2s aptomat động cơ Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDV2s aptomat động cơ Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat bảo vệ động cơ Danh mục Điều khiển và bảo vệ động cơ Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 50/60 Hz, 690 V, AC-3 v Dòng điện có đề cập 1 A, 32 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDV2s aptomat động cơ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDV2s aptomat động cơ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDV2s aptomat động cơ? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDV2s aptomat động cơ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDP6-80 aptomat động cơ
CDP6-80 aptomat động cơ CDP6-80 aptomat động cơ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat bảo vệ động cơ, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ ngắt mạch động cơ CDP6 phù hợp với các mạch có điện áp xoay chiều lên đến 690 V và dòng điện lên đến 80 A để bảo vệ ngắn mạch và quá tải nhiệt của động cơ cũng như để đóng cắt mạch không thường xuyên hoặc khởi động trực tiếp động cơ. Nó được sử dụng rộng rãi trong máy công cụ, máy móc ngũ cốc, máy dệt, máy phát điện và thiết bị điều khiển tự động lớn. CDP6-80 aptomat động cơ Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDP6-80 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat bảo vệ động cơ Danh mục Điều khiển và bảo vệ động cơ Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 690 V Dòng điện có đề cập 80 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDP6-80 aptomat động cơ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDP6-80 aptomat động cơ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDP6-80? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDP6-80 aptomat động cơ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDP6HX aptomat động cơ
CDP6HX aptomat động cơ CDP6HX aptomat động cơ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat bảo vệ động cơ, được lựa chọn cho các hệ thống điều khiển và bảo vệ động cơ cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. CDP6HX aptomat động cơ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat bảo vệ động cơ, phù hợp cho hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ vận hành ổn định, lắp đặt trong tủ điện hoặc dây chuyền điều khiển, đáp ứng nhu cầu đóng cắt, bảo vệ hoặc quản lý điện theo từng ứng dụng thực tế. Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDP6HX Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat bảo vệ động cơ Danh mục Điều khiển và bảo vệ động cơ Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDP6HX aptomat động cơ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDP6HX aptomat động cơ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDP6HX? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDP6HX aptomat động cơ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDM6Z aptomat vỏ đúc DC
CDM6Z aptomat vỏ đúc DC CDM6Z aptomat vỏ đúc DC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat khối (MCCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện hạ áp cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ ngắt mạch vỏ đúc CDM6Z DC có điện áp định mức DC 250 V/500 V/750 V/1000 V và dòng điện định mức nằm trong khoảng 63 A ~ 800 A. Với thiết kế tiếp điểm và dập hồ quang mới, dòng sản phẩm này có thể được sử dụng hiệu quả và hoàn hảo trong môi trường ứng dụng DC, phù hợp rộng rãi cho các ứng dụng DC như phát điện điện mặt trời, màn hình OEM DC, nhà máy điện, cọc sạc, công. CDM6Z aptomat vỏ đúc DC Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDM6Z Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat khối (MCCB) Danh mục Phân phối điện hạ áp Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập DC 250 V, 500 V, 750 V, 1000 V Dòng điện có đề cập 63 A, 800 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDM6Z aptomat vỏ đúc DC thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDM6Z aptomat vỏ đúc DC dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDM6Z? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDM6Z aptomat vỏ đúc DC, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt
CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat khối (MCCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện hạ áp cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Các sản phẩm cầu dao vỏ đúc dòng CDM3LT mới phù hợp với mạch điện xoay chiều có điện áp làm việc định mức AC400/415 V và dòng điện định mức 16-250 A. Với các sản phẩm chất lượng cao, trong suốt và nhìn thấy được, khả năng bảo vệ điện ổn định có thể được cung cấp cho những nơi tiêu thụ điện tạm thời trong công nghiệp, thương mại, công trình dân dụng và cơ sở hạ tầng để phân. CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDM3LT Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat khối (MCCB) Danh mục Phân phối điện hạ áp Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập AC400/415 V Dòng điện có đề cập 250 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDM3LT? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDM3LT aptomat khối chống rò (MCCB) trong suốt, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDM3G cầu dao cách ly
CDM3G cầu dao cách ly CDM3G cầu dao cách ly là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat khối (MCCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện hạ áp cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ ngắt kết nối vỏ đúc dòng CDM3G được sử dụng trong mạng phân phối chủ yếu để kết nối và ngắt kết nối không thường xuyên các mạch để cách ly nguồn điện. Nó được sử dụng rộng rãi ở những nơi có thấp áp như điện, xây dựng, công nghiệp và OEM. Kích thước khung: 63AF 125AF 160AF 250AF 400AF Số cực: 3P, 4P CDM3G cầu dao cách ly Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDM3G Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat khối (MCCB) Danh mục Phân phối điện hạ áp Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDM3G cầu dao cách ly thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDM3G cầu dao cách ly dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDM3G? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDM3G cầu dao cách ly, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB)
CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat khối (MCCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện hạ áp cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ ngắt mạch bảo vệ dòng dư dòng CDLE6i có chức năng bảo vệ quá tải, bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá/dưới điện áp, bảo vệ mất pha, bảo vệ trình tự pha, bảo vệ đứt dây trung tính, bảo vệ chống xung quá áp, tự động đóng lại và chức năng liên lạc. Có mô-đun điện mặt trời đặc biệt tùy chọn, mô-đun chống sét và chức năng giao tiếp hồng ngoại. CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat khối (MCCB) Danh mục Phân phối điện hạ áp Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB) dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB)? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDLE6i aptomat khối chống rò (MCCB), tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDM3LS aptomat khối chống rò (MCCB)
CDM3LS Delixi - Aptomat khối (MCCB) Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } CDM3LS - Aptomat khối (MCCB) Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Aptomat khối (MCCB) CDM3LS là gì? CDM3LS là dòng sản phẩm aptomat khối (mccb) chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ mạch điện và khởi động động cơ không thường xuyên trong mạng lưới điện công nghiệp và thương mại, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. CDM3LS aptomat khối chống rò (MCCB) Tại sao nên chọn CDM3LS của Delixi Electric? Việc lựa chọn CDM3LS mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng aptomat khối (mccb) này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của CDM3LS như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm CDM3LS : Bảng 1: Thông số / Mã hàng CDM3LS Frame current Installation position Accessory name Voltage type (shunt/undervoltage) Type 63/100 Left Shunt AC230 Default: wire lead 0.5m (undervoltage as terminal) 125 Right Alarm AC400V 100: wire lead 1m 160/250 Undervoltage DC24V 150: wire lead 1.5m 400/630 Aux. DC110V/AC110V 200: wire lead 2m 800 Dual aux. DC220V Terminal Aux. alarm Bảng 2: Thông số / Mã hàng CDM3LS Frame current Accessory name Voltage type 63/100 Motor mechanism AC230V/DC220V 125 Square manual mechanism AC400V 160/250 Round manual mechanism DC24V 400/630 Extended square manual mechanism DC110V/AC110V 800 Extended round manual mechanism Extended round manual mechanism Special manual mechanism for machine tool Bảng 3: Thông số / Mã hàng Frame current Accessory name 63/100 Extended terminal 125 Phase partition 160/250 Junction pole 400/630 800 Handle position lock Terminal cover Ứng dụng thực tế của CDM3LS Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Aptomat khối (MCCB) CDM3LS được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ mạch điện và khởi động động cơ không thường xuyên trong mạng lưới điện công nghiệp và thương mại. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp CDM3LS trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng CDM3LS phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng CDM3LS thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: CDM3LS200 | Aptomat khối (MCCB) - Type wire lead 2m Terminal CDM3LS100 | Aptomat khối (MCCB) - Type wire lead 1m CDM3LS150 | Aptomat khối (MCCB) - Type wire lead 1.5m (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
DZ47s aptomat tép (MCB)
DZ47S Delixi - Aptomat tép (MCB) Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } DZ47S - Aptomat tép (MCB) Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Aptomat tép (MCB) DZ47S là gì? DZ47S là dòng sản phẩm aptomat tép (mcb) chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ quá tải và ngắn mạch ở mạng lưới phân phối cuối trong hệ thống điện dân dụng, tòa nhà thương mại và công nghiệp nhẹ, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. DZ47s aptomat tép (MCB) Tại sao nên chọn DZ47S của Delixi Electric? Việc lựa chọn DZ47S mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng aptomat tép (mcb) này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của DZ47S như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm DZ47S : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Product name Breaking capacity Number of poles Trip type Rated current DZ47s N 1 C 6 N: 6kA 1: 1P 2: 2P 3: 3P 4: 4P 5: 1P+N 6: 3P+N B: B type C: C type D: D type 1: 1A 2: 2A 3: 3A 4: 4A 6: 6A 8: 8A 10: 10A 13: 13A Ứng dụng thực tế của DZ47S Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Aptomat tép (MCB) DZ47S được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ quá tải và ngắn mạch ở mạng lưới phân phối cuối trong hệ thống điện dân dụng, tòa nhà thương mại và công nghiệp nhẹ. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp DZ47S trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng DZ47S phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng DZ47S thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: DZ47sN4D8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN2C13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN1D40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN1D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN4C4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN4B3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN2D40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN2B40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN3B13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN2D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN4C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN5D3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN3D25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN1B4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN3D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN2D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN5B4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN5B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN3D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN1C8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN2D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN4C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN1D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN3B40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN3C32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN4B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN2C3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN4C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN3C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN6C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN6C8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN1C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN2B1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN5D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN4B4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN6C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN6D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN2B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN4C32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN6D2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN2B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN4B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN1C16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN1B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN4B32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN2D32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN4B2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN2B4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN6D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN4B1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN2D3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN2C8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN1B40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN1C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN5C32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN2B2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN6C13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN4D13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN1C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN4D25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN4B13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN3C3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN1D1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN6B25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN4D40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN1D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN6B32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN5D40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN4C16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN2B8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN1D13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN6B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN4C8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN6C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN4C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN3D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN4B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN1D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN5B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN2C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN3C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN1B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN3B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN1C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN3B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN5C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN1C3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN4D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN5C4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN3C4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN6B13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN1C13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN5B32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN2C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN6B2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN2B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN1D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN5C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN3D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN5B40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN6C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN4B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN6B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN2B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN6D13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN6C25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN5B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN4B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN2B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN5B3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN6D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN4D63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN3C16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN2D1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN6C3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN2D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3C2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN2C25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN6B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN4C40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN6B40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN3B3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN2C20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN2C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN3B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN4B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN3C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN4D6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN4B25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN2C40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN5C25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN5C2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN5D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN1C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN3B8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN6C63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN1D4 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 4A DZ47sN4D16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN3D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN2D13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN6B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN1B32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN6D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN3D3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN5C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN1D3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN2C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN1C25 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 25A DZ47sN1B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN4D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN6B1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN2D10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN3D32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN3C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN6B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN5C3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN4C10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN1B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN6C16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN1D32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN5D1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN4C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN2C1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN6B6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN3B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN3B63 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 63A DZ47sN6D3 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 3A DZ47sN5C6 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 6A DZ47sN1B20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 20A DZ47sN5B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN1B1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN1B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN5D13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN1C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN4D32 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 32A DZ47sN2B16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN3B50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN2D16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 2P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN5B10 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 10A DZ47sN3D8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN5D8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN6C50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3C13 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) C type - Dòng điện định mức 13A DZ47sN1D8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN6D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3D2 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 2A DZ47sN6B8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P+N - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN5D50 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 1P+N - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 50A DZ47sN3D16 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 16A DZ47sN3D1 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 1A DZ47sN3D40 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 3P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 40A DZ47sN4B8 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) B type - Dòng điện định mức 8A DZ47sN4D20 | Aptomat tép (MCB) - Dòng cắt 6kA - Số cực 4P - Đường cong cắt (Loại) D type - Dòng điện định mức 20A (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
CDB9-125 aptomat dòng điện cao
CDB9-125 aptomat dòng điện cao CDB9-125 aptomat dòng điện cao là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat tép (MCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Thích hợp cho hệ thống phân phối điện đầu cuối thấp áp AC 50 Hz với điện áp định mức 230/400 V AC; Với chức năng bảo vệ quá tải, bảo vệ ngắn mạch, điều khiển và ngắt kết nối. CDB9-125 aptomat dòng điện cao Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDB9-125 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat tép (MCB) Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 50 Hz, 230/400 V Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDB9-125 aptomat dòng điện cao thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDB9-125 aptomat dòng điện cao dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDB9-125? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDB9-125 aptomat dòng điện cao, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn
DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat tép (MCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Sản phẩm này là cầu dao tiêu chuẩn thu nhỏ tuân thủ GB/T 10963.1 với các tính năng quan trọng. 1) Kích thước nhỏ: dòng điện định mức 80 A, chiều rộng chỉ 18mm; chiều rộng của sản phẩm 80 A thông thường là 27mm. 2) Trực quan Mở/Đóng: Cửa sổ cho biết trạng thái mở/đóng của tiếp điểm và cửa sổ sẽ chuyển sang màu đỏ khi sản phẩm được kết nối và màu xanh lục khi ngắt kết nối. DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat tép (MCB) Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 10963.1 v Dòng điện có đề cập 80 A Tiêu chuẩn/chứng nhận GB/T 10963.1 v Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá DZ47s-80 aptomat tép (MCB) tiêu chuẩn, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
DZ47Z aptomat tép (MCB) DC
DZ47Z aptomat tép (MCB) DC DZ47Z aptomat tép (MCB) DC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat tép (MCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. DZ47Z aptomat tép (MCB) DC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat tép (MCB), phù hợp cho hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ vận hành ổn định, lắp đặt trong tủ điện hoặc dây chuyền điều khiển, đáp ứng nhu cầu đóng cắt, bảo vệ hoặc quản lý điện theo từng ứng dụng thực tế. DZ47Z aptomat tép (MCB) DC Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm DZ47Z Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat tép (MCB) Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế DZ47Z aptomat tép (MCB) DC thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp DZ47Z aptomat tép (MCB) DC dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn DZ47Z? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá DZ47Z aptomat tép (MCB) DC, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDB9Z aptomat tép (MCB) DC
CDB9Z aptomat tép (MCB) DC CDB9Z aptomat tép (MCB) DC là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Aptomat tép (MCB), được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ ngắt mạch DC thu nhỏ được sử dụng để bảo vệ quá tải đường dây DC, bảo vệ ngắn mạch và đóng cắt mạch không thường xuyên trong loạt bộ ngắt mạch thu nhỏ. Với sự tăng trưởng nhanh chóng và liên tục của Trung Quốc, nhiều lĩnh vực như cung cấp năng lượng truyền thông, hệ thống điện, nguồn điện DC, vận tải đường sắt, tàu thủy và luyện kim cũng đang phát triển nhanh chóng và yêu. CDB9Z aptomat tép (MCB) DC Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDB9Z Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Aptomat tép (MCB) Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDB9Z aptomat tép (MCB) DC thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDB9Z aptomat tép (MCB) DC dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDB9Z? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDB9Z aptomat tép (MCB) DC, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
LMK-0.66 Máy biến dòng
LMK-0.66 Máy biến dòng LMK-0.66 Máy biến dòng là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Biến dòng đo lường (CT), được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Lõi sắt của loại máy biến áp này là lõi hình khuyên và hình chữ nhật, cuộn thứ cấp phân bố đều dọc theo chu vi của lõi, nhựa chống cháy ABS được sử dụng làm vỏ cách điện của máy biến áp; có cửa sổ ở giữa để quấn thanh cái; Cuộn dây thứ cấp của loại máy biến áp này được quấn đều, độ rò rỉ từ tính rất nhỏ và có ưu điểm là hoạt động ổn định, trọng lượng nhẹ và lắp đặt dễ dàng. LMK-0.66 Máy biến dòng Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm LMK-0.66 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Biến dòng đo lường (CT) Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ vận hành hệ thống điện công nghiệp ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế LMK-0.66 Máy biến dòng thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp LMK-0.66 Máy biến dòng dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn LMK-0.66? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá LMK-0.66 Máy biến dòng, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN
LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Biến dòng đo lường (CT), được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Đối với máy biến dòng thấp áp loại đường ray, vỏ nhựa của nó được làm bằng vật liệu hợp kim chống cháy PC có khả năng cách điện tốt, chống ăn mòn, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống va đập và ổn định. Sản phẩm có đế phù hợp để lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng, tính nhất quán cao hơn và vẻ ngoài nghệ thuật và mới lạ. LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm LMK-0.66 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Biến dòng đo lường (CT) Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ vận hành hệ thống điện công nghiệp ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn LMK-0.66? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá LMK-0.66 Máy biến dòng thanh ray DIN, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
LMK3-0.66 Máy biến dòng
LMK3-0.66 Máy biến dòng LMK3-0.66 Máy biến dòng là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Biến dòng đo lường (CT), được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Máy biến dòng này là máy biến dòng loại thanh cái xuyên lõi và được sử dụng trong đường dây xoay chiều có tần số định mức 50 Hz và điện áp 0,66KV trở xuống để đo dòng điện và năng lượng điện cũng như để bảo vệ rơ-le. LMK3-0.66 Máy biến dòng Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm LMK3-0.66 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Biến dòng đo lường (CT) Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Điện áp/tần số có đề cập 50 Hz, 66KV Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ vận hành hệ thống điện công nghiệp ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế LMK3-0.66 Máy biến dòng thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp LMK3-0.66 Máy biến dòng dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn LMK3-0.66? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá LMK3-0.66 Máy biến dòng, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
LMK6N Máy biến dòng
LMK6N Máy biến dòng LMK6N Máy biến dòng là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Biến dòng đo lường (CT), được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Máy biến dòng hở chủ yếu được sử dụng trong các dự án chuyển đổi hệ thống phân phối điện. Nó có thể được lắp trực tiếp vào thanh đồng mà không cần tháo ốc vít và thanh cái chính, lắp đặt thuận tiện hơn và nhanh hơn. Nó được sử dụng trong các đường dây xoay chiều có tần số định mức 50-60 Hz và điện áp hoạt động định mức 0,66 kV trở xuống để đo dòng điện và bảo vệ rơ-le. LMK6N Máy biến dòng Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm LMK6N Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Biến dòng đo lường (CT) Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Điện áp/tần số có đề cập 60 Hz, 66 kV Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ vận hành hệ thống điện công nghiệp ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế LMK6N Máy biến dòng thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp LMK6N Máy biến dòng dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn LMK6N? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá LMK6N Máy biến dòng, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở
LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Biến dòng đo lường (CT), được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. máy biến dòng LMK6-0.66 chủ yếu phù hợp với các mạch điện xoay chiều có điện áp định mức từ 0,66 kV trở xuống và tần số định mức 50 Hz để đo dòng điện và năng lượng điện hoặc bảo vệ rơ-le. Bằng cách xem xét đầy đủ nhu cầu của khách hàng, sản phẩm này được phát triển sáng tạo với phương pháp lắp đặt đóng mở, tiết kiệm rất nhiều thời gian lắp đặt và bảo trì cho người dùng. LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm LMK6-0.66 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Biến dòng đo lường (CT) Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Điện áp/tần số có đề cập 66 kV, 50 Hz Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ vận hành hệ thống điện công nghiệp ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn LMK6-0.66? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá LMK6-0.66 Máy biến dòng loại đóng mở, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh
JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động, được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKL5CV/JKL2CV chủ yếu phù hợp với thiết bị bù tụ điện của hệ thống phân phối thấp áp để điều chỉnh tự động, giúp hệ số công suất đạt đến trạng thái xác định trước của người dùng, tăng công suất sử dụng của máy biến áp, giảm tổn thất đường dây và cải thiện chất lượng điện năng của nguồn điện. JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm JKL5CV/JKL2CV Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn JKL5CV/JKL2CV? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá JKL5CV/JKL2CV Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh
JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động, được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF5C là bộ điều khiển LCD thế hệ mới của công ty chúng tôi, với hệ thống dây điện kiểu ngu ngốc và các đặc tính đầu ra khác nhau. Chỉ báo hiệu suất sản phẩm tuân thủ JB/T 9663. JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm JKF5C Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn JKF5C? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá JKF5C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh
JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động, được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF2C là bộ điều khiển LCD thế hệ mới của công ty chúng tôi, với hệ thống dây điện kiểu ngu ngốc và các đặc tính đầu ra khác nhau. Chỉ báo hiệu suất sản phẩm tuân thủ JB/T 9663. JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm JKF2C Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn JKF2C? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá JKF2C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh
JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động, được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh JKF6C là bộ điều khiển LCD thế hệ mới của công ty chúng tôi, với hệ thống dây điện kiểu ngu ngốc và các đặc tính đầu ra khác nhau. Chỉ báo hiệu suất sản phẩm tuân thủ JB/T 9663. JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm JKF6C Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh thường được dùng trong tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, công trình dân dụng và thương mại. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện công nghiệp, hệ thống cơ điện, nhà xưởng sản xuất, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn JKF6C? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá JKF6C Bộ điều khiển bù tự động công suất phản kháng thông minh, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDSK Công tắc tổng hợp thông minh
CDSK Công tắc tổng hợp thông minh CDSK Công tắc tổng hợp thông minh là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động, được lựa chọn cho các hệ thống quản lý điện năng cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Công tắc tổng hợp thông minh CDSK là một thiết bị đặc biệt để chuyển mạch tụ điện (có khả năng chống nhiễu cao) trong thiết bị bù công suất phản kháng thấp áp thế hệ mới của công ty chúng tôi, với hiệu suất cực kỳ tiết kiệm chi phí. Chỉ báo hiệu suất sản phẩm tuân thủ GB/T 29312. CDSK Công tắc tổng hợp thông minh Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDSK Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ điều khiển bù công suất phản kháng tự động Danh mục Quản lý điện năng Ứng dụng chính tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu Tiêu chuẩn/chứng nhận GB/T 29312. Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDSK Công tắc tổng hợp thông minh thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDSK Công tắc tổng hợp thông minh dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDSK? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDSK Công tắc tổng hợp thông minh, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S
Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ nguồn đa dụng, được lựa chọn cho các hệ thống nguồn điện cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Các sản phẩm thuộc dòng CDKS-S là bộ nguồn chuyển mạch gắn trên đường ray một đầu ra với thiết kế vỏ nhựa siêu mỏng và có điện áp đầu vào phổ biến 100-240VAC. Với đầu ra tín hiệu DC OK, toàn bộ dòng sản phẩm cung cấp đầu ra 5 V 12 V 15 V 24 V 36 V 48 V (những đầu ra có yêu cầu đặc biệt có thể được tùy chỉnh). Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ nguồn đa dụng Danh mục Nguồn điện Ứng dụng chính tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện Điện áp/tần số có đề cập 5 V, 12 V, 15 V, 24 V, 36 V, 48 V Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ cấp nguồn, đo lường và ổn định hệ thống điện, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S thường được dùng trong tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKS-S, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKN-S
CDKN-S Delixi - Bộ nguồn gắn ray Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } CDKN-S - Bộ nguồn gắn ray Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Bộ nguồn gắn ray CDKN-S là gì? CDKN-S là dòng sản phẩm bộ nguồn gắn ray chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để cấp nguồn DC 24V ổn định cho các thiết bị điều khiển PLC, HMI, rơ le bên trong tủ điện, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKN-S Tại sao nên chọn CDKN-S của Delixi Electric? Việc lựa chọn CDKN-S mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng bộ nguồn gắn ray này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của CDKN-S như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm CDKN-S : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Product name Output power Output voltage CDKN-S □ □ 75: 75W 120:120W 240:240W .... 480-480W 12:12V 24:24V 36:36V 48:48V Ứng dụng thực tế của CDKN-S Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Bộ nguồn gắn ray CDKN-S được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc cấp nguồn DC 24V ổn định cho các thiết bị điều khiển PLC, HMI, rơ le bên trong tủ điện. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp CDKN-S trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng CDKN-S phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng CDKN-S thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: CDKN-S24024 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 240W .... 480-480W - Output voltage 24V CDKN-S7536 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 75W - Output voltage 36V CDKN-S24036 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 240W .... 480-480W - Output voltage 36V CDKN-S7512 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 75W - Output voltage 12V CDKN-S7524 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 75W - Output voltage 24V CDKN-S24012 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 240W .... 480-480W - Output voltage 12V CDKN-S12048 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 120W - Output voltage 48V CDKN-S7548 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 75W - Output voltage 48V CDKN-S24048 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 240W .... 480-480W - Output voltage 48V CDKN-S12036 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 120W - Output voltage 36V CDKN-S12012 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 120W - Output voltage 12V CDKN-S12024 | Bộ nguồn gắn ray - Output power 120W - Output voltage 24V (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng
SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Bộ nguồn đa dụng, được lựa chọn cho các hệ thống nguồn điện cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Việc sử dụng các linh kiện nhập khẩu và bộ lọc EMI tích hợp mang lại hiệu suất chống nhiễu tốt, giới hạn dòng khởi động AC, gợn sóng đầu ra nhỏ, độ ồn thấp và hiệu suất làm việc cao, có chức năng bảo vệ ngắn mạch, quá tải và quá áp, cũng như hiệu suất cách điện tốt, cường độ điện môi cao, nhiệt độ làm việc thấp, tuổi thọ dài và dải điện áp đầu vào rộng phù hợp với tiêu chuẩn. SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm SA Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Bộ nguồn đa dụng Danh mục Nguồn điện Ứng dụng chính tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ cấp nguồn, đo lường và ổn định hệ thống điện, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng thường được dùng trong tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện, nhà máy và hạ tầng kỹ thuật. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ nguồn điều khiển, hệ thống phân phối điện, thiết bị đo lường điện, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn SA? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá SA Bộ nguồn chuyển mạch đa năng, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKU-S
CDKU-S Delixi - Bộ nguồn tổ ong Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } CDKU-S - Bộ nguồn tổ ong Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Bộ nguồn tổ ong CDKU-S là gì? CDKU-S là dòng sản phẩm bộ nguồn tổ ong chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để chuyển đổi điện áp AC sang DC (12V, 24V) để cấp nguồn cho đèn LED, camera, và cảm biến tự động hóa, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. Bộ nguồn chuyển mạch mỏng CDKU-S Tại sao nên chọn CDKU-S của Delixi Electric? Việc lựa chọn CDKU-S mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng bộ nguồn tổ ong này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của CDKU-S như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm CDKU-S : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Product name Output power Output voltage CDKU-S □ □ 35: 35W 50: 50W 75: 75W ... 350: 350W 05: 5V 12:12V ... 48: 48V Ứng dụng thực tế của CDKU-S Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Bộ nguồn tổ ong CDKU-S được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển đổi điện áp AC sang DC (12V, 24V) để cấp nguồn cho đèn LED, camera, và cảm biến tự động hóa. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp CDKU-S trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng CDKU-S phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng CDKU-S thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: CDKU-S5012 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 50W - Output voltage 12V ... CDKU-S5048 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 50W - Output voltage 48V CDKU-S7548 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 75W ... - Output voltage 48V CDKU-S3505 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 35W - Output voltage 5V CDKU-S35048 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 350W - Output voltage 48V CDKU-S35012 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 350W - Output voltage 12V ... CDKU-S35005 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 350W - Output voltage 5V CDKU-S7505 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 75W ... - Output voltage 5V CDKU-S7512 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 75W ... - Output voltage 12V ... CDKU-S3548 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 35W - Output voltage 48V CDKU-S3512 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 35W - Output voltage 12V ... CDKU-S5005 | Bộ nguồn tổ ong - Output power 50W - Output voltage 5V (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
Bộ nguồn chuyển mạch loại đường ray CDKG-S
CDKG-S Delixi - Bộ nguồn Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } CDKG-S - Bộ nguồn Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Bộ nguồn CDKG-S là gì? CDKG-S là dòng sản phẩm bộ nguồn chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để đảm bảo nguồn cấp DC ổn định cho tủ điện điều khiển, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. Bộ nguồn chuyển mạch loại đường ray CDKG-S Tại sao nên chọn CDKG-S của Delixi Electric? Việc lựa chọn CDKG-S mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng bộ nguồn này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của CDKG-S như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm CDKG-S : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Product model Output power Output voltage CDKG-S □ □ 15:15W 30:30W 45:45W ... 480:480W 05:5V 12:12V 15:15V 24:24V 48:48V Ứng dụng thực tế của CDKG-S Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Bộ nguồn CDKG-S được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo nguồn cấp DC ổn định cho tủ điện điều khiển. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp CDKG-S trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng CDKG-S phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng CDKG-S thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: CDKG-S3024 | Bộ nguồn - Output power 30W - Output voltage 24V CDKG-S4515 | Bộ nguồn - Output power 45W ... - Output voltage 15V CDKG-S4505 | Bộ nguồn - Output power 45W ... - Output voltage 5V CDKG-S1548 | Bộ nguồn - Output power 15W - Output voltage 48V CDKG-S48005 | Bộ nguồn - Output power 480W - Output voltage 5V CDKG-S48015 | Bộ nguồn - Output power 480W - Output voltage 15V CDKG-S4512 | Bộ nguồn - Output power 45W ... - Output voltage 12V CDKG-S4524 | Bộ nguồn - Output power 45W ... - Output voltage 24V CDKG-S3012 | Bộ nguồn - Output power 30W - Output voltage 12V CDKG-S48048 | Bộ nguồn - Output power 480W - Output voltage 48V CDKG-S1515 | Bộ nguồn - Output power 15W - Output voltage 15V CDKG-S1505 | Bộ nguồn - Output power 15W - Output voltage 5V CDKG-S1512 | Bộ nguồn - Output power 15W - Output voltage 12V CDKG-S48024 | Bộ nguồn - Output power 480W - Output voltage 24V CDKG-S48012 | Bộ nguồn - Output power 480W - Output voltage 12V CDKG-S1524 | Bộ nguồn - Output power 15W - Output voltage 24V CDKG-S3015 | Bộ nguồn - Output power 30W - Output voltage 15V CDKG-S3005 | Bộ nguồn - Output power 30W - Output voltage 5V CDKG-S3048 | Bộ nguồn - Output power 30W - Output voltage 48V CDKG-S4548 | Bộ nguồn - Output power 45W ... - Output voltage 48V (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
CDJ10 công tắc tiệm cận
CDJ10 công tắc tiệm cận CDJ10 công tắc tiệm cận là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, được lựa chọn cho các hệ thống thiết bị điều khiển và chuyển mạch cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Công tắc tiệm cận dòng CDJ10 là cảm biến vị trí có đầu ra chuyển mạch. Nó không chỉ có các đặc tính của công tắc hành trình và công tắc vi mô mà còn có đặc tính cảm biến và có thể được nối mạng với máy vi tính để thực hiện mục đích điều khiển tự động và cũng có thể điều khiển trực tiếp rơ-le, bộ đếm và công tắc tơ. CDJ10 công tắc tiệm cận Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDJ10 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cảm biến tiệm cận cảm ứng Danh mục Thiết bị điều khiển và chuyển mạch Ứng dụng chính tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDJ10 công tắc tiệm cận thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDJ10 công tắc tiệm cận dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDJ10? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDJ10 công tắc tiệm cận, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDLJ công tắc tiệm cận
CDLJ công tắc tiệm cận CDLJ công tắc tiệm cận là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, được lựa chọn cho các hệ thống thiết bị điều khiển và chuyển mạch cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. công tắc tiệm cận dòng CDLJ là một cảm biến vị trí có đầu ra chuyển mạch. Nó không chỉ có các đặc tính của công tắc hành trình và công tắc vi mô mà còn có hiệu suất cảm biến. Nó có thể điều khiển trực tiếp rơ-le, bộ đếm và công tắc tơ, đồng thời cũng có thể được kết nối với mạng máy vi tính để thực hiện điều khiển tự động. CDLJ công tắc tiệm cận Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDLJ Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cảm biến tiệm cận cảm ứng Danh mục Thiết bị điều khiển và chuyển mạch Ứng dụng chính tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDLJ công tắc tiệm cận thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDLJ công tắc tiệm cận dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDLJ? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDLJ công tắc tiệm cận, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung
CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, được lựa chọn cho các hệ thống thiết bị điều khiển và chuyển mạch cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, phù hợp cho hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ vận hành ổn định, lắp đặt trong tủ điện hoặc dây chuyền điều khiển, đáp ứng nhu cầu đóng cắt, bảo vệ hoặc quản lý điện theo từng ứng dụng thực tế. Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDLJC Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cảm biến tiệm cận cảm ứng Danh mục Thiết bị điều khiển và chuyển mạch Ứng dụng chính tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDLJC? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDLJC Công tắc tiệm cận điện dung, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
CDNJK Cảm biến Hall
CDNJK Cảm biến Hall CDNJK Cảm biến Hall là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, được lựa chọn cho các hệ thống thiết bị điều khiển và chuyển mạch cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. CDNJK Cảm biến Hall là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cảm biến tiệm cận cảm ứng, phù hợp cho hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ vận hành ổn định, lắp đặt trong tủ điện hoặc dây chuyền điều khiển, đáp ứng nhu cầu đóng cắt, bảo vệ hoặc quản lý điện theo từng ứng dụng thực tế. Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm CDNJK Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cảm biến tiệm cận cảm ứng Danh mục Thiết bị điều khiển và chuyển mạch Ứng dụng chính tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu Thông số chi tiết Liên hệ để nhận thông số chi tiết Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ điều khiển, giám sát và vận hành tủ điện chính xác, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế CDNJK Cảm biến Hall thường được dùng trong tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, thiết bị điều khiển công nghiệp. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp CDNJK Cảm biến Hall dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điều khiển máy, dây chuyền tự động hóa, hệ thống giám sát tín hiệu, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn CDNJK? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá CDNJK Cảm biến Hall, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
RT18 Cầu chì nắp hình trụ
RT18 Cầu chì nắp hình trụ RT18 Cầu chì nắp hình trụ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cầu chì, được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Cầu chì nắp hình trụ RT18 phù hợp với các thiết bị phân phối điện AC 50 Hz có điện áp định mức lên đến 500 V và dòng điện định mức lên đến 125 A để bảo vệ quá tải và ngắn mạch. RT18 Cầu chì nắp hình trụ Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm RT18 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cầu chì Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 50 Hz, 500 V Dòng điện có đề cập 125 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế RT18 Cầu chì nắp hình trụ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp RT18 Cầu chì nắp hình trụ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn RT18? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá RT18 Cầu chì nắp hình trụ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao
RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cầu chì, được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Cầu chì tiếp xúc dao dòng RT16 được sử dụng rộng rãi trong hệ thống phân phối điện để bảo vệ quá tải ngắn mạch phù hợp với chứng nhận CCC và ROHS RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cầu chì Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Tiêu chuẩn/chứng nhận ROHS Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá RT16(NT) Cầu chì tiếp xúc dao, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
RT14 Cầu chì nắp hình trụ
RT14 Cầu chì nắp hình trụ RT14 Cầu chì nắp hình trụ là sản phẩm Delixi thuộc nhóm Cầu chì, được lựa chọn cho các hệ thống phân phối điện cuối nguồn cần độ ổn định và khả năng vận hành rõ ràng. Cầu chì nắp hình trụ RT14 phù hợp với các thiết bị phân phối điện AC 50 Hz có điện áp định mức lên đến 380 V và dòng điện định mức lên đến 63 A để bảo vệ quá tải và ngắn mạch. RT14 Cầu chì nắp hình trụ Thông số kỹ thuật Thông số Giá trị Model/Dòng sản phẩm RT14 Thương hiệu Delixi Nhóm sản phẩm Cầu chì Danh mục Phân phối điện cuối nguồn Ứng dụng chính tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại Điện áp/tần số có đề cập 50 Hz, 380 V Dòng điện có đề cập 63 A Thông số chi tiết Tham khảo mô tả và tài liệu kỹ thuật của sản phẩm Mô tả chi tiết và ưu điểm Hỗ trợ đóng cắt và bảo vệ mạch điện ổn định, phù hợp với yêu cầu mua hàng B2B trong nhà máy, tòa nhà và tủ điện phân phối. Thông tin kỹ thuật được giữ theo dữ liệu hiện có của sản phẩm; các cấu hình chưa thể hiện rõ cần được đối chiếu catalogue hoặc tư vấn kỹ thuật trước khi chốt mã. Phù hợp khi cần đồng bộ thiết bị Delixi trong cùng tủ điện, giúp quản lý vật tư và bảo trì thuận tiện hơn. Ứng dụng thực tế RT14 Cầu chì nắp hình trụ thường được dùng trong tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, bảo vệ đường dây và thiết bị tải. Nên chọn mã theo điện áp, dòng điện, môi trường lắp đặt và yêu cầu phối hợp của toàn hệ thống. Lưu ý lắp đặt và sử dụng Khi lắp đặt, cần kiểm tra đúng sơ đồ đấu nối, siết chặt đầu cực và bảo đảm điều kiện vận hành phù hợp với catalogue. Câu hỏi thường gặp RT14 Cầu chì nắp hình trụ dùng cho hệ thống nào? Sản phẩm phù hợp cho tủ điện phân phối, hệ thống điện nhà xưởng, công trình thương mại, tùy thông số vận hành và sơ đồ thiết kế. Cần kiểm tra gì trước khi chọn RT14? Cần đối chiếu điện áp, dòng định mức, kiểu lắp đặt và môi trường sử dụng. Có thể nhận báo giá và tư vấn kỹ thuật không? Có. Hãy gửi mã sản phẩm, số lượng và ứng dụng thực tế để được tư vấn phù hợp. Liên hệ báo giá Liên hệ để nhận báo giá RT14 Cầu chì nắp hình trụ, tư vấn chọn mã Delixi và kiểm tra thông số theo nhu cầu dự án.
Liên hệ
RT16A Cầu chì RT16 A
RT16A Delixi - Cầu chì (Fuse) Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } RT16A - Cầu chì (Fuse) Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Cầu chì (Fuse) RT16A là gì? RT16A là dòng sản phẩm cầu chì (fuse) chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ ngắn mạch cho các thiết bị công nghiệp, tủ điện phân phối và hệ thống tự động hóa, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. RT16A Cầu chì RT16 A Tại sao nên chọn RT16A của Delixi Electric? Việc lựa chọn RT16A mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng cầu chì (fuse) này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của RT16A như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm RT16A : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Product name Spec. Type Rated current RT16A 00 T 2 A: Striker 00: 00 type 1: 1 type 2: 2 type 3: 3 type T: Fuse link 2:2A 4:4A 6:6A 8:8A 10:10A 12:12A 16:16A 20:20A 25:25A Bảng 2: Thông số / Mã hàng Product name Fuse tube diameter Fuse tube type Rated voltage Rated current of fuse link RS □ M G □ 38: 38mm 51: 51mm 63: 63mm Round pipe bolt mounted G: 500V and above H: 1000V and above 35~800A Ứng dụng thực tế của RT16A Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Cầu chì (Fuse) RT16A được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ ngắn mạch cho các thiết bị công nghiệp, tủ điện phân phối và hệ thống tự động hóa. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp RT16A trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng RT16A phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng RT16A thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: RT16A00T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A RT16A2T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A RT16A3T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A RT16A00T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A RT16A2T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A RT16A00T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A RT16A2T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A RS63H | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 63mm - Điện áp 1000V and above RT16A1T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A RT16A1T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A RT16A1T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A RS63G | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 63mm - Điện áp 500V and above RT16A1T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A RT16A2T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A RT16A1T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A RT16A3T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A RT16A2T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A RT16A00T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A RT16A1T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A RT16A2T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A RT16A3T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A RT16A00T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A RT16A1T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A RS51H | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 51mm - Điện áp 1000V and above RT16A1T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A RT16A2T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A RT16A1T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A RT16A2T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A RT16A3T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A RT16A1T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A RT16A00T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A RT16A2T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A RT16A1T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A RT16A3T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A RT16A1T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A RT16A00T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A RT16A3T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A RT16A1T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A RT16A3T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A RS38H | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 38mm - Điện áp 1000V and above RT16A2T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A RT16A1T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A RS38G | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 38mm - Điện áp 500V and above RT16A3T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A RT16A3T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A RT16A3T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A RT16A2T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A RT16A1T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A RT16A1T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A RT16A00T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A RT16A00T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A RT16A3T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A RT16A1T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A RT16A1T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A RT16A00T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A RT16A00T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A RT16A3T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A RT16A2T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A RT16A3T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A RT16A00T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A RT16A00T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A RT16A2T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A RT16A00T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A RT16A2T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A RS51G | Cầu chì (Fuse) - Fuse tube diameter 51mm - Điện áp 500V and above RT16A2T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A RT16A1T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A RT16A1T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A RT16A2T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A RT16A2T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A RT16A00T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A RT16A2T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A RT16A2T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A RT16A00T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A RT16A2T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A RT16A1T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A RT16A1T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A RT16A00T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A RT16A3T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A RT16A3T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A RT16A3T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A RT16A1T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A RT16A3T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A RT16A1T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A RT16A00T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A RT16A3T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A RT16A3T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A RT16A3T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A RT16A3T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A RT16A3T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A RT16A00T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A RT16A3T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A RT16A00T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A RT16A00T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A RT16A3T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A RT16A00T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A RT16A00T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A RT16A2T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A RT16A3T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A RT16A00T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A RT16A1T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A RT16A2T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A RT16A00T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A RT16A2T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A RT16A2T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A RT16A2T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
CDPV1-20 Cầu chì cho hệ thống điện mặt trời
CDPV1-20 Delixi - Cầu chì quang năng Chính Hãng | Báo Giá & Thông Số body { font-family: Arial, sans-serif; line-height: 1.6; color: #333; max-width: 900px; margin: 0 auto; padding: 20px; } h1, h2, h3 { color: #d0111b; } blockquote { background: #f9f9f9; border-left: 5px solid #d0111b; margin: 1.5em 10px; padding: 1em 10px; font-style: italic; } ul { margin-bottom: 1.5em; } li { margin-bottom: 0.5em; } article { background: #fff; padding: 30px; border-radius: 8px; box-shadow: 0 2px 4px rgba(0,0,0,0.1); } table { width: 100%; border-collapse: collapse; margin: 20px 0; } th, td { border: 1px solid #ddd; padding: 8px; } th { background-color: #f2f2f2; } CDPV1-20 - Cầu chì quang năng Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Cầu chì quang năng CDPV1-20 là gì? CDPV1-20 là dòng sản phẩm cầu chì quang năng chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ ngắn mạch và quá tải chuyên dụng cho hệ thống điện năng lượng mặt trời (PV), đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. CDPV1-20 Cầu chì cho hệ thống điện mặt trời Tại sao nên chọn CDPV1-20 của Delixi Electric? Việc lựa chọn CDPV1-20 mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng cầu chì quang năng này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng. Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của CDPV1-20 như thế nào? Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm CDPV1-20 : Bảng 1: Thông số / Mã hàng Selection Guide Ứng dụng thực tế của CDPV1-20 Delixi Electric ở đâu? Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Cầu chì quang năng CDPV1-20 được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ ngắn mạch và quá tải chuyên dụng cho hệ thống điện năng lượng mặt trời (PV). Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp CDPV1-20 trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Các mã hàng CDPV1-20 phổ biến nhất hiện nay? Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng CDPV1-20 thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A: CDPV1-20-10 | Cầu chì quang năng - Phiên bản tiêu chuẩn CDPV1-20-20 | Cầu chì quang năng - Phiên bản tiêu chuẩn (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên) Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric
Liên hệ
Đối tác cung ứng thiết bị điện
Cần báo giá cho dự án hoặc đơn hàng doanh nghiệp?
Gửi model, số lượng và yêu cầu kỹ thuật. Đội ngũ tư vấn sẽ đối chiếu danh mục hiện có và phản hồi theo thông tin bạn cung cấp.
Cập nhật mới
Tin tức & sự kiện
Nội dung cập nhật về sản phẩm, triển lãm, ứng dụng và thị trường thiết bị điện.
Trải nghiệm thực tế
Đánh giá của khách hàng
Đỗ Quang Huy
5/5
Vừa nhận và kiểm tra CDCAP3 Tụ điện hình trụ, cảm nhận ban đầu khá tốt. Kiểu dáng gọn, thuận tiện sắp xếp cùng các thiết bị quản lý điện năng khác. Thông tin sản phẩm rõ ràng, thuận tiện cho việc lựa chọn.
Bùi Đức Khang
4/5
Tôi chọn CDCAP3 Tụ điện hình trụ cho công trình đang làm. Hoàn thiện chắc chắn, phần đấu nối dễ kiểm tra khi bố trí trong tủ điện. Đóng gói ổn, tôi mong phần mô tả có thêm thông tin về phụ kiện tương thích.
Đặng Hoàng Nam
5/5
Nhận được HS3 phụ kiện khóa liên động, sản phẩm được đóng gói đầy đủ. Phần vỏ hoàn thiện khá chắc, thông tin nhận biết trên sản phẩm dễ kiểm tra. Hàng được giao đầy đủ, hỗ trợ kiểm tra mã sản phẩm nhanh.
Video
Đối tác của chúng tôi
Truyền thông
Báo chí đưa tin

Delixi Electric bắt tay Khoa Kim, mở rộng cơ hội tiếp cận thiết bị điện chất lượng, minh bạch nguồn cung chính hãng cho thị trường Việt Nam
Đời Sống Pháp Luật Đưa Tin
Delixi – Khoa Kim ký kết hợp tác toàn diện, đưa thương hiệu thiết bị điện quốc tế chính hãng đến hàng triệu gia đình Việt
Tạp Chí Điện Tử Người Đưa Tin

Khoa Kim bắt tay Delixi Electric - Cú hích cho ngành thiết bị điện Việt Nam
VTV Đưa Tin
