Delixi Khoa Kim - Thiết bị điện công nghiệp
RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT)

RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT)

5/5(1 lượt đánh giá)
Còn hàng
Liên hệ

RT16 - Cầu chì (Fuse) Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số Cầu chì (Fuse) RT16 là gì? RT16 là dòng sản phẩm cầu chì (fuse) chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ ngắn mạch cho các thiết bị công nghiệp, tủ điện phân phối và hệ thống tự động hóa, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại. RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT) Tại sao nên chọn RT16 của Delixi Electric?…

Tổng quan sản phẩm

RT16 - Cầu chì (Fuse) Chính Hãng Delixi Electric | Báo Giá & Thông Số

Cầu chì (Fuse) RT16 là gì?

RT16 là dòng sản phẩm cầu chì (fuse) chất lượng cao do thương hiệu Delixi Electric nghiên cứu và sản xuất. Thiết bị này được thiết kế chuyên dụng để bảo vệ ngắn mạch cho các thiết bị công nghiệp, tủ điện phân phối và hệ thống tự động hóa, đảm bảo tính an toàn, độ bền bỉ và tối ưu hóa hệ thống điện cho các công trình hiện đại.

RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT)
RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT)

Tại sao nên chọn RT16 của Delixi Electric?

Việc lựa chọn RT16 mang lại độ tin cậy tuyệt đối nhờ các tiêu chuẩn kiểm định quốc tế khắt khe. Dòng cầu chì (fuse) này nổi bật với khả năng chống chịu môi trường tốt, cơ cấu đóng cắt/điều khiển linh hoạt và vật liệu cách điện an toàn chống cháy nổ. Đây là giải pháp hàng đầu được các kỹ sư điện tin dùng để nâng cấp hạ tầng năng lượng.

Bảng thông số kỹ thuật và cấu trúc mã hàng của RT16 như thế nào?

Dưới đây là các bảng thông số kỹ thuật chi tiết và quy tắc đọc mã hàng (bao gồm mọi dải công suất, cấu hình số cực và phụ kiện) được tổng hợp đầy đủ nhất cho dòng sản phẩm RT16:

Bảng 1: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Type Rated current
RT16 00 T 2
00: 00 type 1: 1 type 2: 2 type 3: 3 type 4: 4 type T: Fuse link 2:2A 4:4A 6:6A 8:8A 10:10A 12:12A 16:16A 20:20A 25:25A 32:32A

Bảng 2: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Code Type Rated current
RT16 3 B T 800
3: 3 type Derivative type T: Fuse link 800:800A

Bảng 3: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Type
RT16 00 Z
00: 00 type (with matched RT16- 000, RT16-00 fuse link) 1: 1 type 2: 2 type 3: 3 type 4: 4 type Z: Base

Bảng 4: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Code Type
RT16 00 B Z
00: 00 type (with matched RT16-000, RT16-00 fuse link) B: Derivative type Z: Base

Bảng 5: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Type Number of poles
RT16 00 Z 3
00: 00 type Z: Base 3:3P 4:4P

Bảng 6: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Type Rated current
CRT16 00 T 4
00: 00 type T: Fuse link 4~600A

Bảng 7: Thông số / Mã hàng

Product name Spec. Rated current Type
CRT16 00 160 Z
00: 00 type 160~600A Z: Base

Ứng dụng thực tế của RT16 Delixi Electric ở đâu?

Nhờ độ bền cơ học cao và khả năng hoạt động ổn định trong mạng điện phức tạp, Cầu chì (Fuse) RT16 được ứng dụng cực kỳ rộng rãi trong thực tế. Cụ thể, thiết bị đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ ngắn mạch cho các thiết bị công nghiệp, tủ điện phân phối và hệ thống tự động hóa. Bạn sẽ dễ dàng bắt gặp RT16 trong các tủ điện điều khiển của nhà máy, trạm biến áp, tòa nhà thương mại và cả các hệ thống tự động hóa công nghiệp.

Các mã hàng RT16 phổ biến nhất hiện nay?

Dựa trên quy tắc cấu trúc mã ở các bảng trên, dưới đây là danh sách tổ hợp các mã hàng RT16 thông dụng nhất thường được khách hàng và các nhà thầu cơ điện ưu tiên đặt hàng. Lưu ý: Bảng dưới đây ưu tiên liệt kê các dòng định mức phổ biến như 6A, 10A, 20A, 50A, 63A, 80A, 100A, 125A, 160A, 240A, 400A:

  • RT1600T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A
  • RT162T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A
  • RT163T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A
  • RT1600Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type (with matched RT16- 000, RT16-00 fuse link) - Type Base
  • RT1600T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A
  • RT162T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A
  • RT163T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A
  • RT164T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A
  • RT163T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A
  • CRT1600T | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link
  • RT1600T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A
  • RT1600T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A
  • RT1600T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A
  • RT163T1250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1250A
  • RT1600T1000 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1000A
  • RT164T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A
  • RT164T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A
  • RT164T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A
  • RT162T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A
  • RT163T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A
  • RT161T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A
  • RT162T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A
  • RT163T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A
  • RT162T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A
  • RT163T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A
  • RT1600T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A
  • RT162T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A
  • RT163T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A
  • RT161T1000 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1000A
  • RT163T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A
  • RT161T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A
  • RT164Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Base
  • RT163T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A
  • RT162T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A
  • RT161T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A
  • RT163T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A
  • RT1600T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A
  • RT1600T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A
  • RT162T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A
  • RT1600T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A
  • RT164T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A
  • RT164T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A
  • RT163T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A
  • RT1600T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A
  • RT161T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A
  • RT163T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A
  • RT164T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A
  • RT163Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Base
  • RT1600T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A
  • RT162T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A
  • RT161T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A
  • RT1600T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A
  • RT1600Z3 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Base - Số cực 3P
  • RT161T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A
  • RT164T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A
  • RT162T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A
  • RT164T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A
  • RT162T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A
  • RT163T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A
  • RT164T1000 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1000A
  • RT163T800 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 800A
  • RT162T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A
  • RT162T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A
  • RT161T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A
  • RT162T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A
  • RT161T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A
  • RT164T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A
  • RT1600Z4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Base - Số cực 4P
  • RT1600T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A
  • RT1600T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A
  • RT162T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A
  • RT163T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A
  • RT163T315 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 315A
  • RT164T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A
  • RT164T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A
  • RT164T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A
  • RT162T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A
  • RT161T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A
  • RT163T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A
  • RT161T800 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 800A
  • RT163T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A
  • RT164T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A
  • RT161T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A
  • RT162T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A
  • RT164T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A
  • RT164T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A
  • RT164T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A
  • RT1600T800 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 800A
  • RT1600T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A
  • RT163T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A
  • RT161T6 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 6A
  • RT163T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A
  • RT164T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A
  • RT164T16 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 16A
  • RT164T800 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 800A
  • RT163T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A
  • RT161T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A
  • RT1600T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A
  • RT164T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A
  • RT161T224 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 224A
  • RT1600T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A
  • RT1600T400 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 400A
  • RT163T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A
  • RT163T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A
  • RT163T20 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 20A
  • RT164T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A
  • RT161T200 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 200A
  • CRT1600Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Base
  • RT162T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A
  • RT162T800 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 800A
  • RT163T1000 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1000A
  • RT161T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A
  • RT161Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Base
  • RT161T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A
  • RT161T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A
  • RT161T63 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 63A
  • RT163T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A
  • RT162T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A
  • RT164T1250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1250A
  • RT164T125 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 125A
  • RT162T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A
  • RT161T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A
  • RT1600T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A
  • RT1600T630 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 630A
  • RT1600T250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 250A
  • RT162T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A
  • RT162T100 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 100A
  • RT1600T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A
  • RT162T50 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 50A
  • RT1600BZ | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type (with matched RT16-000, RT16-00 fuse link) - Code Derivative type - Type Base
  • RT162T1250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1250A
  • RT161T10 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 10A
  • RT164T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A
  • RT161T1250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1250A
  • RT164T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A
  • RT164T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 4 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A
  • RT1600T355 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 355A
  • RT161T2 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 2A
  • RT162T8 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 8A
  • RT1600T4 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 4A
  • RT162Z | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Base
  • RT161T32 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 32A
  • RT1600T500 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 500A
  • RT163T160 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 3 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 160A
  • RT161T80 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 80A
  • RT161T40 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 40A
  • RT1600T1250 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 00 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1250A
  • RT161T12 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 1 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 12A
  • RT162T25 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 25A
  • RT162T1000 | Cầu chì (Fuse) - Spec. 2 type - Type Fuse link - Dòng điện định mức 1000A

  • (Và vô số biến thể khác được tùy chỉnh dựa trên thông số dòng điện, số cực theo bảng quy tắc mã hàng phía trên)


Liên hệ tới: 0869.380.566 - Nhà phân phối chính hãng các sản phẩm của Delixi Electric

Thiết Bị Phối Hợp & Phụ Kiện Tủ Điện Đồng Bộ

Để bảo đảm an toàn điện tối đa theo tiêu chuẩn công nghiệp IEC 60947, thiết bị này thường được cấu hình đồng bộ cùng các dòng sản phẩm:

  • Rơ-le nhiệt bảo vệ động cơ: Phối hợp bảo vệ quá tải nhiệt cùng Rơ-le nhiệt Delixi JRS2 / CDR6 dải ampe tương thích.
  • Tiếp điểm phụ & Khối liên động: Khối tiếp điểm phụ NO/NC gắn mặt đầu (F4-11, F4-20) mở rộng liên động điều khiển an toàn.
  • Aptomat bảo vệ nhánh: Lắp đặt phối hợp với Aptomat tép MCB DZ47s / CDB6s hoặc MCCB CDM3 để bảo vệ phân tầng chọn lọc (Selectivity).
  • Bộ nguồn công nghiệp: Cung cấp điện áp một chiều ổn định với Bộ nguồn chuyển mạch Delixi CDKS DC24V / 12V.

Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
brandDelixi Electric
seriesRT16
product_typeCầu chì
parent_groupPhân phối điện cuối nguồn
skudelixi-295b6d9a9245976f
standardIEC / EN 60898, IEC 60947, ISO 9001
warranty12 tháng chính hãng
originChính hãng Delixi
installationGắn thanh ray DIN rail 35mm hoặc bắt vít bảng điện
applicationHệ thống tủ điện điều khiển, phân phối điện hạ áp dân dụng và công nghiệp
poles3P
rated_current630 A

Tài liệu kỹ thuật

Delixi Electric RT16 (NT) Straight-Through Knife Type Catalog 2022 First Edition-EN.pdf

Tài liệu kỹ thuật · 203 KB · Đang cập nhật
Tải tài liệu

Đánh giá của khách hàng

1 đánh giá

Nguyễn Thùy Linh

5/5

Vừa nhận và kiểm tra RT16 Loại dao xuyên thẳng (NT), cảm nhận ban đầu khá tốt. Thông tin trên thân rõ, dễ đối chiếu chủng loại trước khi lắp vào bộ đế phù hợp. Hàng được giao đầy đủ, hỗ trợ kiểm tra mã sản phẩm nhanh.